Vậy có bao giờ bạn thắc mắc rằng bò sữa trong tiếng Anh được gọi là gì không? Cùng Studytienganh khám phá qua bài viết dưới đây nào! 1. Bò sữa trong tiếng anh là gì? Trong Tiếng Anh, Bò sữa gọi là Dairy cow. Hình ảnh minh họa Bò sữa trong Tiếng Anh 2. Thông tin chi tiết về Con la tiếng anh là gì. Con la tiếng anh là mule. Lợn tiếng anh là gì. Lợn tiếng anh là pig. Gà tây tiếng anh là gì. Gà tây tiếng anh là turkey. Vắt sữa bò tiếng anh là gì. Vắt sữa bò tiếng anh là to milk a cow. Cho gà ăn tiếng anh là gì. Cho gà ăn tiếng anh là to feed the chickens. Heo 1. Con bò tiếng anh là gì? Trong tiếng Anh, bò sữa được gọi là bò sữa . Bạn đang xem: Bò sữa đọc tiếng anh là gì. Hình minh họa bò bằng tiếng Anh . 2. Tìm hiểu thêm về từ vựng . Nghĩa tiếng Anh Chả bò tiếng Anh là : beef rolls. Bò khô lát: Sliece beef Jerky. Bò khô sợi: Fibre Beef Jerky. Cá thu tẩm: spiced Codfish. Cá thiều tẩm: spiced Giant catfish. Chuối sấy: dried banana. Kẹo đậu phộng: peanut candy. Mực khô: dried squid. Mực rim: fried squid. sữa bột bằng Tiếng Anh. sữa bột. bằng Tiếng Anh. Từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh chứa 4 phép dịch sữa bột , phổ biến nhất là: milk powder, milk-powder, powdered milk . Cơ sở dữ liệu của phép dịch theo ngữ cảnh của sữa bột chứa ít nhất 70 câu. Sữa bò là thực phẩm có tính axit. Máu của cơ thể con nguời nên được giữ ở mức cân bằng pH khoảng 7,4 để có sức khoẻ tối ưu. Khi con số này bị sai lệch quá nhiều, nó sẽ tạo ra một môi trường hoàn hảo cho bệnh tật phát triển. Khi ta tiêu thụ thực phẩm có tính Con bò tiếng anh là gì. Con bò tiếng anh là cow, phiên âm đọc là /kau/, từ này được dùng để chỉ chung cho những con bò nói chung hoặc dùng để chỉ con bò cái, bò sữa. Để phát âm chuẩn từ con bò trong tiếng anh các bạn hãy ăn cứ vào phiên âm và cách đọc chuẩn theo file nghe Con bò tiếng anh là gì Con bò tiếng anh là gì. Con bò tiếng anh là cow, phiên âm đọc là /kau/, từ bỏ này được dùng làm chỉ bình thường cho những nhỏ bò nói thông thường hoặc dùng làm chỉ nhỏ bò cái, bò sữa. Vay Tiền Cấp Tốc Online Cmnd. Bạn thì lúc nào cũng có cảm giác mình như một con bò once was a family that owned a milk imports 2,000 cows from the bác nông dân có 17 con bò sữa và 3 người con farmer has seventeen cows and three are approximately 9 million dairy cattle in the United father started farming business with just two Group imports 1,800 cows from the hơn 4,2 triệu con bò sữa, Đức là đi đầu trong các nhà sản xuất sữa ở Liên minh châu Âu, và đứng thứ năm trên toàn more than million dairy cows, Germany is at the top of the milk producers in the European Union, and the fifth người phụ nữ dẫn theo một con bò sữa với con gái nhỏ cưỡi trên woman led a milk cow with a little girl on its bé Jack sốngvới mẹ của cậu ấy và cậu có một con bò sữa ởmột làng is a young,poor boy living with his widowed mother and a dairy cow on a farm chẳng qua là con bò sữa Bà già vừa mới cho tôi.".It's nothing but a milk cow that my grandma gave to me!”.Trong nhiều trang trại sữa hiện đại, một con bò sữa thường sống được khoảng năm năm trước khi bị many modern dairy farms, a milk cow usually lives for about five years before being tại 165 con bò sữa giống Holstein đầu tiên trong đơn hàng con đã được nhập khẩu vào 165 Holstein dairy cows, the first of some 4,000 due to be imported to the country, were delivered on 24 tháng 4 năm 2012- USDA xác nhận trường hợp thứ tư của BSE,được tìm thấy ở một con bò sữa từ trung tâm 24, 2012- The USDA confirms the fourth case of BSE,found in a dairy cow from central nước này có hơn 1,6 triệu con bò sữa, nhiều hơn cả Bỉ, Đan Mạch và Thụy Điển cộng Netherlands now has more than million dairy cows- roughly as many as Belgium, Denmark and Sweden thế của con bò sữa bơm hơi hình dạng tùy chỉnh này chúng tôi đã thực hiệnThe advantage of this custom shape inflatable milk cow we madeTrong mô hình của họ, trang trại có 100 con bò sữa lớn và 100 ha đất thuê trồng their model, the farm had 100 large milking cows and 100 hectares of rented nhiều trang trại sữa hiện đại, một con bò sữa thường sống được khoảng 5 năm trước khi bị industrial dairy farms a milk cow usually lives for about five years before being slaughtered. Con bê tiếng anh là gì Chào các bạn, chúng ta lại gặp lại nhau trong chuyên mục tên các loài động vật trong tiếng anh, chuyên mục này sẽ giúp các bạn biết tên của các loài động vật thường gặp nhất cho đến những loài động vật hoang dã để các bạn có thể gọi tên chính xác chúng khi muốn nói tới các loài động vật này. Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu con bò tiếng anh là gì và những từ vựng liên quan như con bò đực, con bò cái, con bò sữa hay con bò con. Con bò tiếng anh là gì Con bò tiếng anh là gì Con bò tiếng anh là cow, phiên âm đọc là /kau/, từ này được dùng để chỉ chung cho những con bò nói chung hoặc dùng để chỉ con bò cái, bò sữa. Để phát âm chuẩn từ con bò trong tiếng anh các bạn hãy ăn cứ vào phiên âm và cách đọc chuẩn theo file nghe ở trên. Phiên âm của từ cow đọc cũng khá dễ vì các từ trong phiên âm /kau/ bạn phát âm như tiếng việt thông thường. Xem thêm Cách đọc phiên âm của các từ tiếng anh Con bò tiếng anh là gì Phân biệt với con bò đực và con bò con Như giải thích ở trên, con bò tiếng anh là cow nhưng đây là từ để chỉ chung cho các giống bò nói chung. Khi nói về con bò cái hay bò sữa thường cũng dùng là cow, nhưng nếu nói về con bò đực thì lại gọi là ox, con bò con gọi là calf. Vì thế, để tránh nhầm lẫn khi muốn chỉ chính xác một loại bò nào đó thì các bạn nên biết những từ liên quan như sau Dairy /’deəri/ – bầy bò sữa trong trang trại Ox /ɔks/ – con bò đực Bull-calf /’bul’kɑf/ – Con bò đực con Buffalo /’bʌfəlou/ – con trâu Bison / con bò rừng Zebu / bò U bò Zebu Calve /kɑːvs/ con bê, con bò con Highland cow / ˈkaʊ/ bò tóc rậm Friesian / bò sữa Hà Lan loài bò có màu đen trắng Yak /jæk/ bò Tây Tạng Longhorn / loài bò với chiếc sừng rất dài Shorthorn / loài bò sừng ngắn Bull /bʊl/ con bò tót Nói thêm về việc tại sao lại cho cả từ vựng con trâu vào trong này, nguyên nhân vì nhiều bạn nhỏ bị nhầm lẫn giữa con bò với con trâu mặc dù nhìn nó không giống nhau tẹo nào. Chính vì thế nên mình thêm cả từ con trâu vào trong các từ vựng liên quan đến con bò để mọi người có thêm từ vựng khi phân biệt. Con bò tiếng anh là gì Như vậy, con bò tiếng anh là cow, phiên âm đọc là /kau/, từ này dùng để chung cho các giống bò, các con bò nói chung. Khi nói về con bê con bò con thì có thể giải thích là young cow nhưng chính xác thì phải nói là calf, còn con bò đực cũng có từ vựng riêng là ox. Riêng con bò cái thì vẫn gọi chung là cow nên nhiều khi bò sữa cũng gọi là cow và tùy ngữ cảnh sẽ hiểu theo nghĩa khác nhau. Có thể bạn quan tâmTomorrowland 2023 ở đâu trong tulum?Xe lái của năm 2023 là gì?Thời tiết ở Washington DC vào tháng Giêng 2023 là gì?Tỷ lệ của lịch Bangalore Press 2023 là bao nhiêu?Chủ đề cho runDisney Wine and Dine 2023 là gì?Tên của các loài động vật trong tiếng anh luôn mang lại những khó khăn cho người học khi nhớ tất cả những từ vựng đó. Bài viết hôm nay về chủ đề Con trâu, bò tiếng anh là gì Tên con vật bằng tiếng anh? sẽ giúp bạn đọc biết về tên tiếng anh của các loài vật như con trâu, con bò, bên cạnh đó là một số từ vựng về các loài động vật khác. Con trâu, con bò tiếng anh là gì? Từ vựng tiếng anh về con trâu Theo từ điển Longman của Mỹ thì từ con trâu trong tiếng anh là buffalo và được dịch nghĩa như sau Buffalo an African animal similar to a large cow with long curved horns. Từ vựng tiếng anh về con bò Con bò trong tiếng anh được chia thành hai loại bò sữa cow và bò đực ox Cow a large female animal that is kept on farms and used to produce milk or meat. bò sữa. Ox a bull whose sex organs have been removed, often used for working on farms or a large cow or bull. bò đực Trên đây là từ vựng tiếng anh của trâu và bò. Dưới đây là một số từ vựng tiếng anh về các loài động vật khác. Tên con vật bằng tiếng anh Cow con bò Ox con bò đực Buffalo con trâu Goat con dê Dog con chó Cat con mèo Horse con ngựa Pig con lợn Camel con lạc đà Donkey con lừa Deer con nai Lion con sư tử Tiger con hổ Elephant con voi Bear con gấu Hippo hà mã Kangaroo căng-cu-ru Rhino tê giác Fox con cáo Duck con vịt Penguin chim cách cụt Wolf chó sói Monkey con khỉ Cheetah con báo Giraffe con hươu cao cổ Zebra con ngựa vằn Bee con ong Dolphin cá heo Frog con ếch Rooster gà trống Elephant Con voi Giraffe Con hươu cao cổ Rhinoceros Con tê giác Zebra Con ngựa vằn Lion Con sư tử Lioness Con sư tử cái Lion cub Con sư tử nhỏ Cheetah Con báo Châu Phi Leopard Con báo Hyena Con linh cẩu Hyppopotamus Con hà mã Camel Con lạc đà Monkey Con khỉ Gorilla Con khỉ Gorilla Gnu Con dê núi Gazalle Con nai Antelope Con linh dưương Baboon Khỉ đầu chó Chimpanzee Con tinh tinh Hy vọng những kiến thức tiếng anh từ bài viết Con trâu tiếng anh là gì Tên con vật bằng tiếng anh? đã cung cấp được thông tin cần tìm kiếm của các bạn. Những từ vựng về các loài động vật là vật vui, thú cưng trong gia đình và ngoài ra là các từ hay dùng trong tiếng anh. Mời các bạn xem danh sách tổng hợp con bò sữa tiếng anh là gì hay nhất được tổng hợp bởi thể bạn quan tâm 8 toán 12 ôn tập chương 3 hot nhất hiện nay Top 4 cách chuộc lỗi với bạn gái tốt nhất, bạn nên biết 7 thơ chửi mẹ chồng tốt nhất 7 bài 37 sgk toán 8 tập 2 trang 30 hay nhất, bạn nên biết Tiểu đường thai kỳ chỉ số bao nhiêu là nguy hiểm Video con bò sữa tiếng anh là gì Bò sữa là một loài động vật vô cùng quen thuộc và gần gũi trong cuộc sống của chúng ta. Vậy có bao giờ bạn thắc mắc rằng bò sữa trong tiếng Anh được gọi là gì không? Cùng Key English khám phá qua bài viết dưới đây nào!Bạn Đang Xem 7 con bò sữa tiếng anh là gì hay nhất, bạn nên biết 1. Bò sữa trong tiếng anh là gì? Trong Tiếng Anh, Bò sữa gọi là Dairy cow. Hình ảnh minh họa Bò sữa trong Tiếng Anh 2. Thông tin chi tiết về từ vựng Nghĩa Tiếng Anh Dairy cows are cows raised for milk, their milk is processed into many different foods with high nutritional value such as cheese, fresh milk, condensed milk, etc. Nghĩa Tiếng Việt Bò sữa là loại bò được nuôi để lấy sữa, sữa của chúng được chế biến thành nhiều loại thực phẩm khác nhau có giá trị dinh dưỡng cao như phomai, sữa tươi, sữa đặc, Phát âm / deəri kau/ Loại từ Danh từ 3. Các ví dụ anh – việt Ví dụ Corn and cottonseed are the perfect natural forage for dairy cows because they are high in protein, fat and fiber. Bắp và hạt bông vải là thức ăn tự nhiên hoàn hảo cho bò sữa bởi vì chúng chứa hàm lượng protein, chất béo và chất xơ cao. Dutch dairy cows are mainly white and black, but still have white and red streaks. Female dairy cows have a sturdy trapezoid-like body, large stature, large udder, developed udder, and plenty of milk. Bò sữa Hà Lan chủ yếu có màu loang trắng và đen, nhưng vẫn có con loang trắng và đỏ. Bò sữa cái có thân hình chắc chắn và vạm vỡ, tầm vóc lớn, vú to, bầu vú phát triển và có nhiều sữa. Currently, there are six “common” dairy cow breeds in the United States, but most people think all dairy cows are white and black. The reason why people think that is because the number of white and black dairy cows makes up 86% of the total dairy cows in the country. Hiện nay, tại Hoa Kỳ có sáu giống bò sữa “phổ biến” nhưng hầu hết mọi người đều nghĩ tất cả con bò sữa đều có màu trắng và đen. Lý do tại sao mọi người lại nghĩ như vậy là vì số lượng bò sữa trắng và đen da chiếm 86% tổng số bò sữa trong cả nước. Bò sữa trắng đen chiếm 86% trên tổng số bò sữa ở Hoa Kỳ Guernsey dairy cows have a fawn or red and white coat with a gentle and docile personality. The milk of Guernsey dairy cows is flavorful, rich in fat and protein, and has a characteristic yellow color due to its high carotene content. Bò sữa Guernsey có bộ lông màu nâu vàng hoặc đỏ và trắng với tính cách hiền lành và ngoan ngoãn. Sữa của bò sữa Guernsey có nhiều hương vị, giàu chất béo và protein và có màu vàng đặc trưng do hàm lượng carotene cao. The Jersey Dairy Cow is a breed of cow originating from the British island of Jersey. Jersey cows are dairy cows that are well-adapted to harsh climates and poor quality feed. Bò sữa Jersey là giống bò có nguồn gốc từ hòn đảo Jersey của Anh Quốc. Bò Jersey là giống bò mạnh mẽ nhất vì chúng có khả năng thích nghi cao với môi trường sống có khí hậu khắc nghiệt và nguồn thức ăn kém chất lượng. Bò sữa Jersey My brother and I are allergic to dairy cows, so from childhood to adulthood we can only drink milk extracted from nuts. Tôi và em trai bị dị ứng với bò sữa cho nên từ bé đến lớn chúng tôi chỉ có thể uống sữa chiết xuất từ các loại hạt. Last week, the school organized our class to visit the dairy cow farm in town. Tuần trước, nhà trường vừa tổ chức cho lớp chúng tôi đi thăm quan trang trại bò sữa trong thị trấn. 4. Một số từ vựng tiếng anh về các loài động vật khác Từ vựng Nghĩa Tiếng Việt Abalone Con bào ngư Aligator Con cá sấu nam mỹ Ass Con lừa Baboon Con khỉ đầu chó Bat Con dơi Beaver Con hải ly Beetle Con bọ cánh cứng Blackbird Con sáo Boar Con lợn rừng Pig Con lợn Dog Con chó Chicken Con gà Duck Con vịt Buck Con nai Bumble-bee Con ong nghệ Rabbit Con thỏ Butter-fly Con bươm bướm Camel Con lạc đà Canary Con chim vàng anh Carp Con cá chép Caterpillar Con sâu bướm Centipede Con rết Chameleon Con tắc kè hoa Chamois Con sơn dương Chimpanzee Con tinh tinh Chipmunk Con sóc chuột Cicada Xem Thêm Cách sử dụng sâm Korean Red GinsengCon ve sầu Cobra Rắn hổ mang Cockroach Con gián Cockatoo Con vẹt mào Crab Con cua Crane Con sếu Cricket Con dế Crocodile Con cá sấu Dachshund Con chó chồn Dalmatian Con chó đốm Donkey Con lừa Dove, pigeon Con chim bồ câu Dragonfly Con chuồn chuồn Dromedary Con lạc đà 1 bướu Eagle Con chim đại bàng Eel Con lươn Elephant Con voi Falcon Con chim ưng Fiddler crab Con cáy Firefly Con đom đóm Flea Con bọ chét Fly Con ruồi Horse Con ngựa Fox Con cáo Frog Con ếch Gannet Con chim ó biển Gecko Con tắc kè Gerbil Con chuột nhảy Gibbon Con vượn Giraffe Con hươu cao cổ Goat Con dê Gopher Con chuột đất Grasshopper Con châu chấu Hare Con thỏ rừng Hawk Con diều hâu Xem Thêm 6 free fire dịch ra tiếng việt là gì tốt nhất, đừng bỏ quaHedgehog Con nhím ăn sâu bọ Hippopotamus Con hà mã Horseshoe crab Con Sam Hound Con chó săn Hummingbird Con chim ruồi Hyena Con linh cẩu Iguana Con kỳ nhông, kỳ đà Insect Côn trùng Jellyfish Con sứa Kingfisher Chim bói cá Lady bird Con bọ rùa Sheep Con cừu Lamp Con cừu non Lemur Con vượn cáo Leopard Con báo Lion Con sư tử Llama Con lạc đà không bướu Locust Con cào cào Lobster Con tôm hùm Louse Con chấy rận Mantis Con bọ ngựa Mosquito Con muỗi Mule Con la Mussel Con trai Nightingale Con chim sơn ca Octopus Con bạch tuộc Orangutan Con đười ươi Ostrich Con đà điểu Otter Con rái cá Owl Con cú Panda Con gấu trúc Pangolin Con tê tê Peacock Con công Hy vọng bài viết đã mang lại cho bạn những kiến thức Tiếng Anh bổ ích và thú vị về chú bò sữa và các loài động vật khác trên hành tình này. Đăng bởi Key English Chuyên mục Từ vựng Tiếng Anh Top 7 con bò sữa tiếng anh là gì tổng hợp bởi Tin Tức Giáo Dục Học Tập Tiny "Bò Sữa" trong Tiếng Anh là gì Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt Tác giả Ngày đăng 12/04/2022 Đánh giá 378 vote Tóm tắt 1. Bò sữa trong tiếng anh là gì? … Trong Tiếng Anh, Bò sữa gọi là Dairy cow. bò sữa tiếng anh là gì. Hình ảnh minh họa … bò sữa trong Tiếng Anh là gì? Tác giả Ngày đăng 09/14/2022 Đánh giá 458 vote Tóm tắt Từ điển Việt Anh – VNE. bò bò u bò lê bò tơ bò xạ bò con bò cái bò cạp … Bò Sữa trong Tiếng Anh là gì Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt Tác giả Ngày đăng 06/07/2022 Đánh giá 301 vote Tóm tắt Bò sữa trong tiếng anh là gì? Trong Tiếng Anh, Bò sữa gọi là Dairy cow. bò sữa tiếng anh là gì. Hình ảnh minh họa Bò … Con bò sữa tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng Tác giả Ngày đăng 09/08/2022 Đánh giá 361 vote Tóm tắt Như vậy, nếu bạn thắc mắc con bò sữa tiếng anh là gì thì câu trả lời là cow và friesian. Lưu ý là cow để chỉ về con bò sữa nói chung, còn friesian là để chỉ về … Khớp với kết quả tìm kiếm Như vừa nói ở trên, cow và friesian đều để nói về con bò sữa. Tuy nhiên, hai từ này có sự khác biệt nhất định chứ không hề giống nhau. Cow là để chỉ về con bò nói chung, từ này cũng để chỉ về con bò cái hay con bò sữa nói chung. Còn cụ thể loai bò … Phép dịch “bò sữa” thành Tiếng Anh Tác giả Ngày đăng 08/26/2022 Đánh giá 571 vote Tóm tắt dairy cattle, milker, dairy cow là các bản dịch hàng đầu của “bò sữa” thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu Khi tôi còn nhỏ, một trong những người hàng xóm của … Khớp với kết quả tìm kiếm Như vừa nói ở trên, cow và friesian đều để nói về con bò sữa. Tuy nhiên, hai từ này có sự khác biệt nhất định chứ không hề giống nhau. Cow là để chỉ về con bò nói chung, từ này cũng để chỉ về con bò cái hay con bò sữa nói chung. Còn cụ thể loai bò … Bò sữa Tiếng Anh là gì – DOL Dictionary Tác giả Ngày đăng 01/27/2023 Đánh giá 292 vote Tóm tắt This is modelling reproduction in a herd of milch cow. 2. Ngành chăn nuôi bò sữa là một trong những bộ phận quan trọng trong ngành công nghiệp sữa. Khớp với kết quả tìm kiếm Như vừa nói ở trên, cow và friesian đều để nói về con bò sữa. Tuy nhiên, hai từ này có sự khác biệt nhất định chứ không hề giống nhau. Cow là để chỉ về con bò nói chung, từ này cũng để chỉ về con bò cái hay con bò sữa nói chung. Còn cụ thể loai bò … BÒ SỮA Tiếng anh là gì – trong Tiếng anh Dịch Tác giả Ngày đăng 07/17/2022 Đánh giá 342 vote Tóm tắt BÒ SỮA Tiếng anh là gì – trong Tiếng anh Dịch dairy cattle dairy cow milk cow dairy cows milking cows. Khớp với kết quả tìm kiếm Như vừa nói ở trên, cow và friesian đều để nói về con bò sữa. Tuy nhiên, hai từ này có sự khác biệt nhất định chứ không hề giống nhau. Cow là để chỉ về con bò nói chung, từ này cũng để chỉ về con bò cái hay con bò sữa nói chung. Còn cụ thể loai bò … Nguồn Danh mục Blog Bạn đang thắc mắc về câu hỏi con bò sữa tiếng anh là gì nhưng chưa có câu trả lời, vậy hãy để tổng hợp và liệt kê ra những top bài viết có câu trả lời cho câu hỏi con bò sữa tiếng anh là gì, từ đó sẽ giúp bạn có được đáp án chính xác nhất. Bài viết dưới đây hi vọng sẽ giúp các bạn có thêm những sự lựa chọn phù hợp và có thêm những thông tin bổ sữa in English – Vietnamese-English Dictionary SỮA Tiếng anh là gì – trong Tiếng anh Dịch – Tr-ex3.’bò sữa’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh – sữa trong Tiếng Anh là gì? – English tập nói tiếng anh Con bò sữa Baby practice speaking bò sữa trong tiếng anh là gì – Bí Quyết Xây sữa Tiếng Anh đọc là gì – Học Sữa Tiếng Anh Là Gì – Sài Gòn 100 Điều Thú 19 con bò sữa trong tiếng anh đọc là gì hay nhất 2022 – PhoHenNhững thông tin chia sẻ bên trên về câu hỏi con bò sữa tiếng anh là gì, chắc chắn đã giúp bạn có được câu trả lời như mong muốn, bạn hãy chia sẻ bài viết này đến mọi người để mọi người có thể biết được thông tin hữu ích này nhé. Chúc bạn một ngày tốt lành! Top Tiếng Anh -TOP 9 clip cô giáo tiếng anh ở hà nội HAY và MỚI NHẤTTOP 8 chữ ký tiếng anh là gì HAY và MỚI NHẤTTOP 9 chữ h trong tiếng anh đọc là gì HAY và MỚI NHẤTTOP 9 chứng minh tiếng anh là gì HAY và MỚI NHẤTTOP 8 chứng chỉ tiếng anh toeic HAY và MỚI NHẤTTOP 10 chứng chỉ giảng dạy tiếng anh HAY và MỚI NHẤTTOP 9 chức vụ tiếng anh là gì HAY và MỚI NHẤT

con bò sữa đọc tiếng anh là gì